
Biểu Thuế tiêu thụ đặc biệt theo Luật số 66/2025/QH155 áp dụng từ 01/01/2026

Ngày 14/6/2025, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt 2025 đã được Quốc hội thông qua tại Kỳ họp thứ 9, khóa XV và có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2026.
Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt 2025 với mục tiêu kép: vừa hạn chế tiêu dùng các sản phẩm gây hại cho sức khỏe cộng đồng như thuốc lá, rượu bia, đường…, vừa tăng cường ngăn chặn buôn lậu, hàng giả, hàng nhái. Bên cạnh đó, chính sách này còn khuyến khích phát triển các ngành sản xuất thân thiện với môi trường, góp phần bảo vệ hệ sinh thái, đồng thời tạo thêm nguồn thu ổn định cho ngân sách nhà nước.
Luật mới cũng thể hiện định hướng cải cách quản lý thuế theo hướng minh bạch, đơn giản, thuận lợi hơn, qua đó khuyến khích người nộp thuế tự giác thực hiện đầy đủ, kịp thời nghĩa vụ của mình.
Tại Điều 8 Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt 2025 quy định cụ thể về Biểu Thuế tiêu thụ đặc biệt chính thức áp dụng từ ngày 01/01/2026 đối với hàng hóa, dịch vụ như:
STT | Hàng hóa, dịch vụ | Thuế suất và mức thuế tuyệt đối | |
Thuế suất (%) | Mức thuế tuyệt đối | ||
I | Hàng hóa | ||
1 | Thuốc lá | ||
a) Thuốc lá điếu | 75 | - Từ 01/01/2027: 2.000 đồng/bao- Từ 01/01/2028: 4.000 đồng/bao- Từ 01/01/2029: 6.000 đồng/bao- Từ 01/01/2030: 8.000 đồng/bao- Từ 01/01/2031: 10.000 đồng/bao | |
b) Xì gà | 75 | - Từ 01/01/2027: 20.000 đồng/điếu- Từ 01/01/2028: 40.000 đồng/điếu- Từ 01/01/2029: 60.000 đồng/điếu- Từ 01/01/2030: 80.000 đồng/điếu- Từ 01/01/2031: 100.000 đồng/điếu | |
c) Thuốc lá sợi, thuốc lào hoặc các dạng khác | 75 | - Từ 01/01/2027: 20.000 đồng/100g hoặc 100ml- Từ 01/01/2028: 40.000 đồng/100g hoặc 100ml- Từ 01/01/2029: 60.000 đồng/100g hoặc 100ml- Từ 01/01/2030: 80.000 đồng/100g hoặc 100ml- Từ 01/01/2031: 100.000 đồng/100g hoặc 100ml | |
2 | Rượu | ||
a) Rượu từ 20 độ trở lên | - Từ 01/01/2026: 65- Từ 01/01/2027: 70- Từ 01/01/2028: 75- Từ 01/01/2029: 80- Từ 01/01/2030: 85- Từ 01/01/2031: 90 | ||
b) Rượu dưới 20 độ | - Từ 01/01/2026: 35- Từ 01/01/2027: 40- Từ 01/01/2028: 45- Từ 01/01/2029: 50- Từ 01/01/2030: 55- Từ 01/01/2031: 60 | ||
3 | Bia | - Từ 01/01/2026: 65- Từ 01/01/2027: 70- Từ 01/01/2028: 75- Từ 01/01/2029: 80- Từ 01/01/2030: 85- Từ 01/01/2031: 90 | |
4 | Xe có gắn động cơ dưới 24 chỗ | ||
a) Xe ô tô chở người và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ từ 9 chỗ trở xuống, xe ô tô pick-up chở người, trừ loại quy định tại các mục 4đ, 4e và 4g của Biểu thuế quy định tại khoản này | |||
- Loại có dung tích xi lanh từ 1.500 cm3 trở xuống | 35 | ||
- Loại có dung tích xi lanh trên 1.500 cm3 đến 2.000 cm3 | 40 | ||
- Loại có dung tích xi lanh trên 2.000 cm3 đến 2.500 cm3 | 50 | ||
- Loại có dung tích xi lanh trên 2.500 cm3 đến 3.000 cm3 | 60 | ||
- Loại có dung tích xi lanh trên 3.000 cm3 đến 4.000 cm3 | 90 | ||
- Loại có dung tích xi lanh trên 4.000 cm3 đến 5.000 cm3 | 110 | ||
- Loại có dung tích xi lanh trên 5.000 cm3 đến 6.000 cm3 | 130 | ||
- Loại có dung tích xi lanh trên 6.000 cm3 | 150 | ||
b) Xe ô tô chở người và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ từ 10 đến dưới 16 chỗ, trừ loại quy định tại các mục 4đ, 4e vả 4g của Biểu thuế quy định tại khoản này | 15 | ||
c) Xe ô tô chở người và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ từ 16 đến dưới 24 chỗ, trừ loại quy định tại các mục 4đ, 4c và 4g của Biểu thuế quy định tại khoản này | 10 | ||
d) Xe ô tô pick-up chở hàng cabin kép, xe ô tô tải VAN có từ hai hàng ghế trở lên, có thiết kế vách ngăn cố định giữa khoang chở người và khoang chở hàng, trừ loại quy định tại các mục 4đ, 4e và 4g của Biểu thuế quy định tại khoản này | |||
- Loại có dung tích xi lanh từ 2.500 cm3 trở xuống | - Từ 01/01/2026: 15- Từ 01/01/2027: 18- Từ 01/01/2028: 21- Từ 01/01/2029: 24 | ||
- Loại có dung tích xi lanh trên 2.500 cm3 đến 3.000 cm3 | - Từ 01/01/2026: 20- Từ 01/01/2027: 23- Từ 01/01/2028: 26- Từ 01/01/2029: 29 | ||
- Loại có dung tích xi lanh trên 3.000 cm3 | - Từ 01/01/2026: 25- Từ 01/01/2027: 28- Từ 01/01/2028: 31- Từ 01/01/2029: 34 | ||
đ) Xe ô tô chạy bằng xăng kết hợp năng lượng điện theo quy định của Chính phủ, xe ô tô chạy bằng xăng kết hợp năng lượng sinh học, trong đó tỷ trọng xăng sử dụng không quá 70% số năng lượng sử dụng do Chính phủ quy định; xe ô tô chạy bằng khí thiên nhiên | Bằng 70% mức thuế suất áp dụng cho xe cùng loại quy định tại các mục 4a, 4b, 4c và 4d của Biểu thuế quy định tại khoản này. | ||
e) Xe ô tô chạy bằng năng lượng sinh học | Bằng 50% mức thuế suất áp dụng cho xe cùng loại quy định tại các mục 4a, 4b, 4c và 4d của Biểu thuế quy định tại khoản này. | ||
g) Xe có gắn động cơ dưới 24 chỗ chạy điện | |||
* Xe có gắn động cơ dưới 24 chỗ chạy bằng pin | |||
- Xe ô tô chở người và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ từ 9 chỗ trở xuống, xe ô tô pick-up chở người | - Từ 01/01/2026: 3- Từ 01/3/2027: 11 | ||
- Xe ô tô chở người và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ từ 10 đến dưới 16 chỗ | - Từ 01/01/2026: 2- Từ 01/3/2027: 7 | ||
- Xe ô tô chở người và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ từ 16 đến dưới 24 chỗ | - Từ 01/01/2026: 1- Tù 01/3/2027: 4 | ||
- Xe ô tô pick-up chở hàng cabin kép, xe ô tô tải VAN có từ hai hàng ghế trở lên, có thiết kế vách ngăn cố định giữa khoang chở người và khoang chở hàng | - Từ 01/01/2026: 2- Từ 01/3/2027: 7 | ||
* Xe có động cơ dưới 24 chỗ chạy điện khác: | |||
- Xe ô tô chở người và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ từ 9 chỗ trở xuống, xe ô tô pick-up chở người | 15 | ||
- Xe ô tô chở người và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ từ 10 đến dưới 16 chỗ | 10 | ||
- Xe ô tô chở người và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ từ 16 đến dưới 24 chỗ | 5 | ||
- Xe ô tô pick-up chở hàng cabin kép, xe ô tô tải VAN có từ hai hàng ghê trở lên, có thiết kế vách ngăn cố định giữa khoang chở người và khoang chở hàng | 10 | ||
h) Xe ô tô nhà ở lưu động không phân biệt dung tích xi lanh | 75 | ||
5 | Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh có dung tích xi lanh trên 125 cm3 | 20 | |
6 | Máy bay, trực thăng, tàu lượn | 30 | |
7 | Du thuyền | 30 | |
8 | Xăng các loại | ||
a) Xăng | 10 | ||
b) Xăng E5 | 8 | ||
c) Xăng E10 | 7 | ||
9 | Điều hòa nhiệt độ công suất trên 24.000 BTU đến 90.000 BTU | 10 | |
10 | Bài lá | 40 | |
11 | Vàng mã, hàng mã | 70 | |
12 | Nước giải khát theo Tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) có hàm lượng đường trên 5g/100ml | - Từ 01/01/2027: 8- Từ 01/01/2028: 10 | |
II | Dịch vụ | ||
1 | Kinh doanh vũ trường | 40 | |
2 | Kinh doanh mát-xa, ka-ra-ô-kê | 30 | |
3 | Kinh doanh ca-si-nô, trò chơi điện tử có thưởng | 35 | |
4 | Kinh doanh đặt cược | 30 | |
5 | Kinh doanh gôn | 20 | |
6 | Kinh doanh xổ số | 15 |
Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt 2025 mở rộng phạm vi đối tượng chịu thuế. Bên cạnh các mặt hàng vốn đã áp dụng thuế như rượu, bia, xăng dầu và xe ô tô, luật bổ sung thêm nhiều nhóm hàng hóa, dịch vụ khác như điều hòa công suất lớn, nước giải khát có đường, bài lá, vàng mã... Việc mở rộng này được kỳ vọng sẽ góp phần định hướng hành vi tiêu dùng, điều tiết thu nhập và phù hợp với bối cảnh phát triển kinh tế – xã hội hiện nay.
Nếu còn bất kỳ vướng mắc hay vấn đề nào còn chưa rõ cần được giải đáp, hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và hỗ trợ nhanh nhất nhé!
ĐẠI LÝ THUẾ TRƯƠNG GIA
“CẦU NỐI TUYỆT VỜI GIỮA CỘNG ĐỒNG DOANH NGHIỆP VÀ CƠ QUAN THUẾ”
